| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Đặc tính |
| Kiểu dáng | Thân hình trụ có ren |
| Kích thước chế tạo | M12 x 1 |
| Khoảng cách phát hiện danh định | 4 mm |
| Điều kiện lắp đặt | Lắp không phẳng (lắp nhô) |
| Điện áp hoạt động | 10…30 VDC |
| Chức năng ngõ ra | Tiếp điểm thường mở (NO), loại PNP |
| Tần số đóng ngắt | 0.10 kHz (100 Hz) |
| Kết nối điện | Cáp nối |
| Chiều dài cáp | 2.0 m |
| Chất liệu vỏ | Thép không gỉ (Inox), mã 1.4571 (AISI 316Ti) |
| Nhiệt độ môi trường | -25…+120 °C |
| Cấp độ bảo vệ | IP68 / IP69K |
| Tính năng đặc biệt | Thiết kế chống chịu hóa chất tẩy rửa (Wash down) |
Cảm biến tiệm cận điện cảm NI4-EM12D-AP6/S120
Giá bán: Liên hệ
-
Thiết kế: Dạng thân ren phẳng, kích thước nhỏ gọn M12 x 1.
-
Chất liệu vỏ: Thép không gỉ cao cấp 1.4571 (Inox 316Ti) tích hợp vòng đệm kín Viton và mặt đầu bằng PTFE (Teflon).
-
Đặc tính môi trường:
-
Chịu nhiệt độ vận hành cao lên đến +120°C.
-
Cấp bảo vệ siêu việt: IP68 / IP69K (chống bụi tuyệt đối, chống nước ngâm và tia nước áp lực cao/nhiệt độ cao).
-
Thiết kế bền bỉ với thời tiết (Climate-proof).
-
-
Khả năng kháng hóa chất: Kháng hoàn toàn dầu làm mát (cooling lubricants), dầu cắt gọt và dầu mài (cutting and grinding oils). Đạt tiêu chuẩn an toàn cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm.
-
Cấu hình điện: Sơ đồ kết nối DC 3 dây, dải điện áp nguồn 10…30 VDC.
-
Tín hiệu ngõ ra: Loại thường mở (NO), cấu trúc mạch transistor PNP (kích Dương).
-
Kiểu kết nối: Kết nối dạng dây cáp đúc sẵn chuyên dụng chịu nhiệt.
Địa chỉ
109 Đường N2, Khu dân cư Khang Điền, P. Long Trường, TP HCM, VN
HOTLINE
0917082400
Đặt mua ngay
| Thương hiệu |
|---|







