| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Đặc tính |
| Kiểu dáng | Khối hộp chữ nhật |
| Kích thước chế tạo | 52 x 40 x 40 mm, dòng CQ40 |
| Khoảng cách phát hiện danh định | 25 mm |
| Điều kiện lắp đặt | Lắp không phẳng (lắp nhô) |
| Chức năng ngõ ra | Tiếp điểm thường mở (NO), loại PNP |
| Kết nối điện | Giắc cắm M12 × 1 (đi liền cáp) |
| Chiều dài cáp | 5.0 m |
| Chất liệu vỏ | Nhựa kết hợp Nhôm (Plastic, AL) |
| Nhiệt độ môi trường | 0…+250 °C |
| Cấp độ bảo vệ | IP60 |
Cảm biến tiệm cận điện cảm NI25-CQ40/S1102 5M
Giá bán: Liên hệ
-
Thiết kế: Dạng khối hộp chữ nhật (Rectangular), chiều cao tiêu chuẩn 40 mm.
-
Vật liệu cấu tạo siêu bền:
-
Thân vỏ cảm biến: Nhôm (Aluminium) – tản nhiệt nhanh, chịu lực tốt.
-
Mặt đầu cảm biến: Nhựa PEEK cao cấp (nhựa kỹ thuật chịu nhiệt siêu cao, kháng hóa chất và có độ bền cơ học cực đỉnh).
-
Vỏ bọc dây cáp: Lưới bọc bằng Nhôm (Aluminium cable sheath) bảo vệ cơ học và chống bức xạ nhiệt trực tiếp lên lõi dây.
-
-
Đặc tính nhiệt độ: Khả năng chịu nhiệt độ môi trường xung quanh lên tới +250°C.
-
Cấu hình vận hành (Bắt buộc):
-
Chỉ hoạt động khi kết hợp với bộ xử lý tín hiệu (Signal processor) mã hiệu: EM30‐AP6X2‐H1141/S1102.
-
Điểm cài đặt khoảng cách phát hiện (Switchpoint) sẽ được hiệu chỉnh trực tiếp trên bộ xử lý trung tâm này.
-
Kết nối: Sơ đồ 3 dây dẫn tín hiệu từ đầu dò về bộ xử lý.
-
Địa chỉ
109 Đường N2, Khu dân cư Khang Điền, P. Long Trường, TP HCM, VN
HOTLINE
0917082400
Đặt mua ngay
| Thương hiệu |
|---|







